JLPT N5Từ đơn
医者(いしゃ)
- Nghĩa
- 病気やけがを診て、治す仕事の人
- Giải thích
- 「医者(いしゃ)」là người làm công việc khám và chữa bệnh tật hay vết thương. Một cách lịch sự, còn được gọi là「お医者さん」hay「先生」(bác sĩ). Ví dụ:「熱が下がらないので、医者に行きます」(Vì sốt không hạ nên tôi đi bác sĩ).
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「医者(いしゃ)」は、病気やけがを診て治す仕事の人です。ていねいに「お医者さん」「先生」とも呼びます。例:熱が下がらないので、医者に行きます。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「医者(いしゃ)」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.