JLPT N1Từ đơn
依然
Cách đọcいぜんizen
- Giải thích
- "依然 (いぜん) として" diễn tả trạng thái vẫn tiếp diễn không thay đổi như trước. Nó phù hợp với ngữ cảnh đi theo những đường song song (tức không đạt được thỏa thuận). "案外" nghĩa là trái với dự đoán, "概ね" nghĩa là đại khái, "突如" nghĩa là đột nhiên, nên chúng khác nghĩa với "依然" vốn chỉ sự tiếp diễn không đổi.
- Ví dụ
- 両社の主張は依然として平行線をたどった。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「依然(いぜん)として」は、以前と変わらず同じ状態が続いている様子を表します。平行線をたどる文脈に合います。「案外」は予想に反して、「概ね」はだいたい、「突如」は急にの意で、変化のない継続を示す「依然」とは意味が異なります。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 両社の主張は ( ) として平行線をたどった。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.