JLPT N1Thành ngữ bốn chữ
初志貫徹
- Nghĩa
- 最初に立てた志を最後までやり通すこと
- Giải thích
- 「初志貫徹」nghĩa là kiên trì thực hiện đến cùng chí hướng hay mục tiêu đã quyết tâm ban đầu mà không thay đổi giữa chừng. Là từ ca ngợi thái độ không khuất phục quyết tâm ban đầu dù gặp khó khăn. c4 ngược lại, nghĩa là từ bỏ chí hướng ban đầu. Cốt lõi là kiên trì với 「初志」(chí hướng ban đầu) đến cùng, tức là tính nhất quán và sự liên tục.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「初志貫徹」は、最初に心に決めた志や目標を、途中で変えずに最後までやり通すことをいう。困難があっても当初の決意を曲げない姿勢を称える語。c4 は逆に最初の志を捨てる意で正反対。「初志」を貫き通すこと、つまり一貫性と継続が核心である。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「初志貫徹」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.