JLPT N1Từ ghép kanji
慈愛
Cách đọcじあいjiai
- Nghĩa
- 親が子をいつくしむような深く優しい愛情
- Giải thích
- 「慈愛 (じあい)」 chỉ tình yêu thương dịu dàng, trân quý sâu sắc như cha mẹ yêu thương con, dùng như 「慈愛に満ちたまなざし」 (ánh mắt tràn đầy yêu thương). Khác với c1 'nuông chiều thái quá', 慈愛 diễn tả tình yêu trưởng thành biết quan tâm đối phương. Trái ngược về tính chất với c4 'đam mê khao khát mãnh liệt'; đó là tình yêu êm đềm, bao dung.
- Ví dụ
- 慈愛に満ちたまなざし
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「慈愛(じあい)」は親が子をいつくしむような、深く慈しむ優しい愛情を指し、「慈愛に満ちたまなざし」のように使う。c1の「過剰に甘やかす」とは異なり、慈愛は相手を思いやる成熟した愛を表す。c4の「激しく求める情熱」とは性質が逆で、穏やかで包み込むような愛である。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「慈愛」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.