JLPT N1Từ ghép kanji
迎合
Cách đọcげいごうgeigou
- Nghĩa
- 自分の信念を曲げてまで相手の意向に合わせること
- Giải thích
- "迎合(げいごう)" nghĩa là hùa theo ý muốn hay sở thích của đối phương đến mức bẻ cong cả niềm tin của mình, dùng như "世論に迎合する" (hùa theo dư luận). Phần lớn mang sắc thái phê phán. Khác với sự điều phối trung lập "tổng hợp một cách công bằng" ở c2, nó mang sắc thái tiêu cực là từ bỏ tính chủ thể để lấy lòng đối phương.
- Ví dụ
- 世論に迎合する
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「迎合(げいごう)」は自分の信念を曲げてまで相手の意向や好みに調子を合わせることで、「世論に迎合する」のように使う。多くは批判的な含みで用いる。c2の「公平に取りまとめる」中立的な調整とは異なり、主体性を放棄して相手にすり寄る否定的なニュアンスがある。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của "迎合".
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.