JLPT N1Thành ngữ bốn chữ

捲土重来

Cách đọcけんどちょうらいkendochourai

Nghĩa
一度敗れた者が勢いを盛り返して再び挑むこと
Giải thích
「捲土重来(けんどちょうらい)」, từ ý cuốn bụi đất bốc lên mà quay lại với khí thế mạnh mẽ, chỉ người từng thua trận hay thất bại lấy lại khí thế và thử thách thêm một lần nữa. Dùng trong cảnh quyết tâm làm lại, phục thù. c2, c4 đọc nhầm 「捲土」 theo nghĩa mặt chữ là việc lật đất, đi chệch khỏi cốt lõi là sự thử thách lại của kẻ bại trận.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật

「捲土重来(けんどちょうらい)」は、土煙を巻き上げる勢いで再びやって来る意から、一度敗れたり失敗したりした者が、勢いを盛り返してもう一度挑むことをいう。再起・リベンジを期する場面で使う。c2・c4 は「捲土」を字面どおり土をめくる作業と誤読したもので、敗者の再挑戦という核心を外している。

Kiểm tra nhanh

Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「捲土重来」.

Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.

Luyện nội dung này trong ứng dụng

Sullivan Japanese chấm điểm đọc, viết, nghe, nói bằng AI và luôn đưa ra câu hỏi phù hợp trình độ của bạn. Học miễn phí mỗi ngày.

Tất cả từ JLPT N1