JLPT N1Quán dụng ngữ
二の足を踏む
- Nghĩa
- 決断できずに思い切れない
- Giải thích
- 「二の足を踏む」nghĩa là do dự không thể quyết tâm, chần chừ trong việc quyết định hay thực hiện. Từ hình ảnh đã bước bước thứ nhất nhưng giậm chân tại chỗ ở bước thứ hai, dùng khi phân vân do dự. c2 「同じ過ちを繰り返す」là sự nhầm lẫn với 「二の舞を演じる」, một thành ngữ khác, nên hãy chú ý.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「二の足を踏む」は思い切れずにためらい、決断や実行をためらうこと。一歩目は踏み出したが二歩目で足踏みする様子から、迷ってためらう場面で使う。c2「同じ過ちを繰り返す」は「二の舞を演じる」との混同であり、別の慣用句なので注意。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa phù hợp nhất của 「二の足を踏む」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.