JLPT N1Từ ghép kanji
干渉
Cách đọcかんしょうkanshou
- Nghĩa
- 他人や他国の事に立ち入って関わろうとすること
- Giải thích
- 「干渉(かんしょう)」 nghĩa là can thiệp vào việc của người khác hay nước khác và cố ép theo ý muốn của mình, dùng như 「内政干渉」 hay 「子供に干渉する」. c1 "hòa giải" là hành vi dàn xếp tranh chấp một cách trung lập, nhưng 干渉 khác ở chỗ mang sắc thái tiêu cực là xen vào việc lẽ ra không nên dính líu.
- Ví dụ
- 内政干渉
- 子供に干渉する
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「干渉(かんしょう)」は他人や他国の事に立ち入って自分の意向を押し通そうとすることで、「内政干渉」「子供に干渉する」のように使う。c1の「仲裁」は中立的に争いを収める行為だが、干渉は本来関わるべきでない事に踏み込む否定的な含みを持つ点が異なる。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa phù hợp nhất của 「干渉」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.