JLPT N1Từ đơn
屈服
Cách đọcくっぷくkuppuku
- Giải thích
- 「屈服(くっぷく)せず」 nghĩa là không thua và khuất phục trước đối thủ hay khó khăn. Phù hợp với ngữ cảnh 「失敗にも~せず挑戦を続けた」. 「屈指」 nghĩa là xuất sắc, đứng đầu, 「屈伸」 là co duỗi, 「屈託」 là điều bận tâm; cả ba đều không mang nghĩa đầu hàng.
- Ví dụ
- 度重なる失敗にも屈服せず、彼は挑戦を続けた。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「屈服(くっぷく)せず」は、相手や困難に負けて従うことなく、という意味です。文脈の「失敗にも~せず挑戦を続けた」に合います。「屈指」は指折りの意で優れていること、「屈伸」は伸び縮み、「屈託」は気がかりの意で、いずれも降参する意味はありません。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 度重なる失敗にも ( ) せず、彼は挑戦を続けた。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.