JLPT N1Thành ngữ bốn chữ
呵呵大笑
Cách đọcかかたいしょうkakataishou
- Nghĩa
- 声を立てて大きく笑うこと
- Giải thích
- "呵呵大笑(かかたいしょう)", đi kèm với "呵呵" là từ diễn tả âm thanh tiếng cười, nghĩa là cười lớn thành tiếng. Dùng cho dáng vẻ cười sảng khoái, vang dội. Trái ngược hẳn với dáng vẻ cười thầm, kìm tiếng ở c2; ở đây trọng điểm là cười lớn thành tiếng. c4 hiểu "呵" thành người kỳ quái là đọc sai hoàn toàn.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「呵呵大笑(かかたいしょう)」は、「呵呵」という笑い声を表す語を伴い、声を立てて大きく笑うことをいう。豪快に高らかに笑う様子に使う。c2 の声を抑えて密かに笑う様子とは正反対で、こちらはあくまで大声を上げて笑う点が要点。「呵」を怪人と解する c4 は完全な誤読。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của "呵呵大笑".
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.