JLPT N1Từ đơn
赴く
Cách đọcおもむくomomuku
- Nghĩa
- ある場所に向かって出かけていく
- Giải thích
- 「赴く(おもむく)」 nghĩa là đi đến hướng một nơi hoặc trạng thái nào đó. Dùng như 「任地に赴く」「快方に赴く」. Điểm quan trọng là, ngược với việc quay lại giữa chừng hay đứng yên tại chỗ, nó diễn tả chuyển động tiến về phía đích đến.
- Ví dụ
- 任地に赴く
- 快方に赴く
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「赴く(おもむく)」は、ある場所や状態へ向かって出かけていくことです。「任地に赴く」「快方に赴く」のように使います。途中で引き返す・その場にとどまるのとは逆に、目的地へと進んでいく動きを表す点が要点です。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「赴く」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.