JLPT N1Từ đơn
異議
- Giải thích
- 「異議なく承認された」 nghĩa là được chấp thuận mà không có một ý kiến phản đối nào. 「異議」 là chủ trương phản đối. 「余地なく」「支障なく」 cũng đúng về mặt tiếng Nhật, nhưng để diễn đạt "không có phản đối" trong bối cảnh phê chuẩn thì 「異議なく」 là tự nhiên nhất.
- Ví dụ
- その提案は会議で異議なく承認された。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「異議なく承認された」は、反対意見が一つも出ずに認められたという意味です。「異議」は反対の主張のこと。「余地なく」「支障なく」も日本語として成り立ちますが、承認の場で「反対なく」を表すには「異議なく」が最も自然です。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 その提案は会議で ( ) なく承認された。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.