JLPT N2Thành ngữ bốn chữ
弱肉強食
- Nghĩa
- 強い者が弱い者を犠牲にして繁栄すること
- Giải thích
- "弱肉強食" diễn tả, từ nghĩa kẻ mạnh ăn thịt kẻ yếu, nguyên lý cạnh tranh khắc nghiệt trong đó kẻ mạnh phồn vinh trên sự hy sinh của kẻ yếu. Dùng khi nói về quan hệ quyền lực tàn nhẫn của tự nhiên hay xã hội. Chỉ riêng "cảnh tranh giành lẫn nhau" của c1 thì thiếu mất quan hệ kẻ mạnh chi phối kẻ yếu một chiều.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「弱肉強食」は、弱い者の肉を強い者が食らう意から、強い者が弱い者を犠牲にして栄える厳しい競争原理を表します。自然界や社会の冷酷な力関係を語るときに使います。c1の「奪い合う様子」だけでは強者が弱者を一方的に支配する関係が抜けています。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của "弱肉強食".
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.