JLPT N1Từ đơn
弁える
Cách đọcわきまえるwakimaeru
- Nghĩa
- 立場や道理を正しく理解する
- Giải thích
- 「弁える(わきまえる)」 nghĩa là hiểu đúng và ghi nhớ về vị thế, đạo lý và chừng mực. Dùng như 「身の程を弁える」「礼儀を弁える」. Ngược với việc cố nài theo sở thích của mình hay bộc lộ cảm xúc, nó diễn tả việc cư xử có chừng mực, biết điều.
- Ví dụ
- 身の程を弁える
- 礼儀を弁える
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「弁える(わきまえる)」は、立場や道理、節度を正しく理解して心得ていることです。「身の程を弁える」「礼儀を弁える」のように使います。好みを押し通す・感情をあらわにするのとは反対に、分別をもって振る舞うことを表します。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「弁える」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.