JLPT N1Tục ngữ
臥薪嘗胆
- Nghĩa
- 目的達成のために長い間苦難に耐え忍ぶこと
- Giải thích
- Xuất phát từ điển tích nằm trên củi cứng (卧薪) và nếm mật đắng (nếm mật) để không quên nỗi nhục, nghĩa là chịu đựng gian khổ lâu dài để đạt được mục đích. Trái với c2 khuyên trả thù cho nhanh, nó biểu thị sự nhẫn nại ẩn mình trong thời gian dài.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
硬い薪の上に寝(臥薪)、苦い肝をなめて(嘗胆)屈辱を忘れまいとした故事から、目的を遂げるため長く苦難に耐え忍ぶこと。復讐を早く済ませよと説く c2 とは逆に、長期にわたって雌伏する忍耐を表します。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất mà 「臥薪嘗胆」biểu thị.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.