JLPT N1Từ đơn
いとま
- Giải thích
- 「枚挙にいとまがない」là thành ngữ có nghĩa nhiều đến mức liệt kê không xuể. "いとま(暇)" chỉ thời gian rảnh để liệt kê. Với "ゆとり", "はずみ", "おもむき" thì không thành thành ngữ, nên cần ghi nhớ cách nói cố định này.
- Ví dụ
- 環境問題は枚挙にいとまがない。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「枚挙にいとまがない」は、数え上げればきりがないほど多いという意味の慣用表現です。「いとま(暇)」は数え上げる時間的余裕のこと。「ゆとり」「はずみ」「おもむき」では慣用句として成立せず、定型の言い回しを覚えておく必要があります。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 環境問題は枚挙に ( ) がない。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.