JLPT N1Từ đơn
配慮
- Giải thích
- 「配慮を払う」 nghĩa là để ý đến cả những điểm nhỏ nhặt và quan tâm chu đáo. 「気概」 là khí phách mạnh mẽ đương đầu với khó khăn, 「気品」 là sự thanh nhã, 「意趣」 mang nghĩa oán hận; tất cả đều khác với 「配慮」 vốn kết hợp với 「払う」 để mang nghĩa để tâm quan tâm.
- Ví dụ
- 細かな点にまで配慮を払って文章を仕上げた。
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「配慮を払う」は、細かな点まで気を配り心遣いをすることを表します。「気概」は困難に立ち向かう強い意気込み、「気品」は上品さ、「意趣」は恨みの意で、いずれも「払う」と結びつき気を配る意味になる「配慮」とは異なります。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 細かな点にまで ( ) を払って文章を仕上げた。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.