JLPT N1Từ ghép kanji
陶酔
Cách đọcとうすいtousui
- Nghĩa
- 心を奪われ、うっとりとした気持ちにひたること
- Giải thích
- 「陶酔(とうすい)」 là bị cuốn hút bởi một đối tượng nào đó và chìm đắm trong tâm trạng ngất ngây, dễ chịu, dùng như 「音楽に陶酔する」 (đắm chìm trong âm nhạc), 「自己陶酔」 (tự say đắm bản thân). c4 「mất ý thức vì rượu」 là say bí tỉ, còn 陶酔 chỉ thuần túy trạng thái tinh thần khoan khoái. c3 (làm gốm) là lỗi do bị mặt chữ dẫn dắt.
- Ví dụ
- 音楽に陶酔する
- 自己陶酔
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「陶酔(とうすい)」はある対象に心を奪われ、うっとりと心地よい気分にひたることで、「音楽に陶酔する」「自己陶酔」のように使う。c4の「酒で意識を失う」は泥酔であり、陶酔はあくまで快い精神状態を指す。c3の焼き物作りは字面に引きずられた誤り。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「陶酔」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.