JLPT N1Tục ngữ
敗軍の将は兵を語らず
- Nghĩa
- 失敗した者は弁解せず多くを語らないものだ
- Giải thích
- Vị tướng thua trận không có tư cách bàn luận dài dòng về binh pháp hay quân sự; mở rộng ra, nghĩa là người thất bại không nên biện minh mà nên giữ thái độ khiêm tốn, dè dặt. Khác với c3 cho rằng nên giải thích cặn kẽ nguyên nhân thất bại, điểm mấu chốt là thái độ giữ im lặng một cách dứt khoát.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
戦に敗れた将軍は、兵法や軍事についてあれこれ語る資格がない、転じて失敗した者は弁解せず慎むべきだという意味。敗因を細かく弁明すべきとする c3 とは逆で、潔く口を慎む態度を示す点が要点です。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn ý nghĩa phù hợp nhất của câu 「敗軍の将は兵を語らず」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.