JLPT N1Thành ngữ bốn chữ
勇猛果敢
- Nghĩa
- 勇ましく強く決断力をもって物事に立ち向かうこと
- Giải thích
- "勇猛果敢" nghĩa là dũng mãnh oai phong, và hơn thế còn quyết đoán dứt khoát mà thực hiện. Là từ ca ngợi thái độ dám đương đầu với khó khăn hay kẻ thù mạnh mà không nao núng. Lưu ý c3 nghiêng về liều lĩnh với "dám thử thách nhưng không màng kết quả", lệch khỏi cốt lõi là sức quyết đoán và khả năng thực hiện dứt khoát.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「勇猛果敢」は、勇ましく猛々しいうえに、思い切りよく決断して物事を実行することをいう。困難や強敵にひるまず大胆に挑む姿勢を称える語。c3 は「敢えて挑むが結果は問わない」と無謀さに寄せた説明で、果断な決断力と実行力という核心を外している点に注意。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của "勇猛果敢".
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.