JLPT N1Thành ngữ bốn chữ
雲散霧消
- Nghĩa
- 雲が散らばり霧が消えるように物事が跡形もなくなること
- Giải thích
- "雲散霧消" nghĩa là, giống như mây tan sương tan, những thứ tồn tại cho đến lúc đó biến mất trong nháy mắt không còn dấu vết. Dùng trong cảnh lo lắng, nghi ngờ, kế hoạch v.v. được hóa giải, biến mất không còn dấu vết. c1 đến c3 mô tả trạng thái thời tiết của bản thân mây hay sương, lệch khỏi cốt lõi ẩn dụ "sự vật biến mất không còn".
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「雲散霧消」は、雲が散り霧が消えるように、それまであった物事が一気に消え去り跡形もなくなることをいう。不安・疑念・計画などが跡形なく解消・消滅する場面で使う。c1〜c3 は雲や霧そのものの天候の様子を述べたもので、「物事が消えてなくなる」という比喩的な核心を外している。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của "雲散霧消".
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.