JLPT N2Thành ngữ bốn chữ
異口同音
- Nghĩa
- 多くの人が口をそろえて同じことを言うこと
- Giải thích
- 「異口同音」mang nghĩa cùng một lời nói phát ra từ những cái miệng khác nhau (nhiều người), biểu thị đông người đồng thanh nói cùng một điều. Dùng trong tình huống mô tả sự thống nhất ý kiến. c1, c3 hiểu「異口」là ngoại ngữ hay lời nước ngoài là đã hiểu sai hướng.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「異口同音」は、異なる口(多くの人)から同じ言葉が出る意で、大勢が口をそろえて同じことを言うことを表します。意見が一致する様子を述べる場面で使います。「異口」を外国語や異国の言葉と取ったc1・c3は読みの方向を誤っています。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của「異口同音」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.