JLPT N2Thành ngữ bốn chữ
一進一退
- Nghĩa
- 進んだり退いたりして状況がなかなか定まらないこと
- Giải thích
- 「一進一退」biểu thị tình huống lúc tiến lúc lùi, mãi khó định đoạt. Dùng trong các cảnh bệnh tình, thắng thua, đàm phán... cứ tiến lui qua lại. Điểm mấu chốt là biểu thị sự bất ổn của tình huống, chứ không hiểu theo nghĩa đen là chiến thuật quân sự hay động tác khiêu vũ như c1, c2.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「一進一退」は、進んだり退いたりして状況がなかなか定まらないことを表します。病状や勝負、交渉などが行きつ戻りつする場面で使います。c1・c2のように軍の戦術やダンスの動作と字義どおりに取るのではなく、状況の不安定さを表す点が要点です。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「一進一退」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.