JLPT N1Từ đơn
察知
Cách đọcさっちsatchi
- Giải thích
- 「察知(さっち)」 là cảm nhận và nhận ra một cách kín đáo về tình huống hay dấu hiệu. Dùng như 「その場の雰囲気を察知して」. 「通達」 là truyền đạt chỉ thị, 「明察」 là nhìn thấu một cách sắc bén, 「把捉」 mang nghĩa nắm bắt điểm cốt yếu và cứng nhắc; trong ngữ cảnh cảm nhận bầu không khí thì 「察知」 là tự nhiên nhất.
- Ví dụ
- その場の雰囲気を察知して発言を控えた。
- その場の雰囲気を察知して
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「察知(さっち)」は、状況や気配をそれとなく感じ取って気づくことです。「その場の雰囲気を察知して」のように使います。「通達」は指示を伝えること、「明察」は鋭く見抜くこと、「把捉」は要点をつかむ意で硬く、雰囲気を感じ取る文脈には「察知」が最も自然です。
Kiểm tra nhanh
( ) に入る言葉として最も適切なものを選んでください。 その場の雰囲気を ( ) して発言を控えた。
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.