JLPT N1Quán dụng ngữ
足元を見る
- Nghĩa
- 相手の弱みにつけ込んで自分の有利にする
- Giải thích
- 「足元を見る」 nghĩa là lợi dụng điểm yếu hay tình cảnh khó khăn của đối phương để hành xử có lợi cho mình. Bắt nguồn từ điển tích người khiêng kiệu thấy đôi chân mỏi mệt của lữ khách mà nâng giá. c2 'xác nhận lộ trình' là hiểu sai theo nghĩa đen; điểm mấu chốt là lợi dụng điểm yếu của đối phương.
Giải thích gốc bằng tiếng Nhật
「足元を見る」は、相手の弱みや窮状につけ込んで自分の有利になるよう振る舞うこと。駕籠かきが旅人の疲れた足元を見て料金を吊り上げた故事に由来する。c2「進路を確かめる」は字面どおりの誤りで、要点は相手の弱みを利用する点にある。
Kiểm tra nhanh
Hãy chọn nghĩa thích hợp nhất của 「足元を見る」.
Chạm vào đáp án bạn cho là đúng.